感
[gǎn]
cảm thấy; làm cảm động; chạm vào
觉得;使感动,触动。
听到这个好消息,我深感欣慰。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, wǒ shēn gǎn xīn wèi.Nghe tin tốt này, tôi cảm thấy vô cùng an ủi.
cảm giác; ý thức; tinh thần
情感,感觉,意识
他是一个非常有责任感的人。
tā shì yí gè fēi cháng yǒu zé rèn gǎn de rén.Anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm rất cao.
biết ơn; cảm kích
感激,感谢
承蒙各位关照,不胜感激。
chéng méng gè wèi guān zhào, bú shèng gǎn jī.Được mọi người quan tâm chăm sóc, tôi vô cùng biết ơn.
穿上以后,现在感觉暖和多了。
chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把每天做同样的工作感觉很单调。
měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.
好的,太感谢您了,谢谢医生!
hǎo de, tài gǎn xiè nín le, xiè xiè yī shēng!Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều lắm, cảm ơn bác sĩ!
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh