感冒
[gǎn mào] [感 冒]
1.bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; lượng từ: 场 (cháng), 次 (cì)
患上因风寒等引起的呼吸道疾病。
天气太冷,他感冒了。
tiān qì tài lěng, tā gǎn mào le.Thời tiết lạnh quá, anh ấy bị cảm lạnh rồi.
2.có hứng thú, thích (thường dùng dạng phủ định)
感兴趣(多用于否定)。
我对这种流行音乐不太感冒。
wǒ duì zhè zhǒng liú xíng yīn yuè bú tài gǎn mào.Tôi không mấy hứng thú với loại nhạc thịnh hành này.
场、次
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…天气变冷了,他动不动就感冒。
tiān qì biàn lěng le, tā dòng bu dòng jiù gǎn mào.Thời tiết trở lạnh, anh ấy rất dễ bị cảm lạnh.
有用,热水加上生姜能治感冒。
yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…