冒
[mào]
1.phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh
向外透出、散发或不顾危险前进。
锅里正冒着热气,汤已经好了。
guō lǐ zhèng mào zhe rè qì, tāng yǐ jīng hǎo le.Trong nồi đang bốc hơi nóng, canh đã nấu xong rồi.
2.giả mạo, mạo danh
假充;用假的冒充真的。
他冒名顶替别人去参加了考试。
tā mào míng dǐng tì bié rén qù cān jiā le kǎo shì.Anh ta đã mạo danh người khác để đi thi.
hấp tấp, liều lĩnh, mạo muội
鲁莽;轻率地。
在没调查清楚前,不要冒下结论。
zài méi diào chá qīng chǔ qián, bú yào mào xià jié lùn.Trước khi điều tra rõ ràng, đừng vội vàng đưa ra kết luận.
阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。
ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…有用,热水加上生姜能治感冒。
yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.
Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…吃这种感冒药吧,一天吃三次。
chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.
Trong bài: Khám cảm lạnh