冒昧
[mào mèi] [冒 昧]
mạo muội; đường đột; mạn phép
言行不顾地位分寸,多作谦辞
恕我冒昧打扰一下,请问王老师现在有空解答论文方面的问题吗?
shù wǒ mào mèi dǎ rǎo yí xià, qǐng wèn wáng lǎo shī xiàn zài yǒu kòng jiě dá lùn wén fāng miàn de wèn tí ma?Xin mạn phép làm phiền một chút, xin hỏi thầy Vương hiện tại có rảnh giải đáp vấn đề luận văn không ạ?
冒昧打扰您一下,请问李医生在吗?
mào mèi dǎ rǎo nín yí xià, qǐng wèn lǐ yī shēng zài ma?Mạo muội làm phiền bạn một chút, cho hỏi bác sĩ Lý có ở đây không?