XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

冒险【冒險】

[mào xiǎn] [冒 险]

mạo hiểm; liều lĩnh; cuộc thám hiểm

不顾危险地进行某种活动

在市场前景尚不明朗的情况下盲目投资,实在是太冒险了。

zài shì chǎng qián jǐng shàng bù míng lǎng de qíng kuàng xià máng mù tóu zī, shí zài shì tài mào xiǎn le.

Đầu tư mù quáng khi triển vọng thị trường còn chưa rõ ràng thực sự quá mạo hiểm.

chuyến phiêu lưu; sự mạo hiểm

指充满危险与刺激的经历

这本小说讲述了一段惊险的丛林冒险。

zhè běn xiǎo shuō jiǎng shù le yí duàn jīng xiǎn de cóng lín mào xiǎn.

Cuốn tiểu thuyết này kể về một chuyến phiêu lưu nghẹt thở trong rừng rậm.

我认为,许多成就可以重来,家人的健康却不容拿来冒险。

wǒ rèn wéi, xǔ duō chéng jiù kě yǐ chóng lái, jiā rén de jiàn kāng què bù róng ná lái mào xiǎn.

Thầy cho rằng, nhiều thành tựu có thể làm lại, nhưng sức khỏe gia đình thì không thể đem ra mạo hiểm.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

这个计策虽然冒险,但值得一试。

zhè ge jì cè suī rán mào xiǎn, dàn zhí dé yí shì.

Kế sách này tuy mạo hiểm nhưng rất đáng để thử.

收益高意味着风险也大。你把全部积蓄都拿去冒险,太不理智了。

shōu yì gāo yì wèi zhe fēng xiǎn yě dà. nǐ bǎ quán bù jī xù dōu ná qù mào xiǎn, tài bù lǐ zhì le.

Lợi nhuận cao có nghĩa là rủi ro cũng lớn. Em đem toàn bộ tiền tích cóp đều mang đi mạo hiểm, quá không lý trí rồi.

Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…