探险
[tàn xiǎn] [探 险]
thám hiểm; đi thám hiểm; cuộc phiêu lưu
到险远地方去探索考察
年轻的科考队员们勇敢地前往未知的极地探险。
nián qīng de kē kǎo duì yuán men yǒng gǎn dì qián wǎng wèi zhī de jí dì tàn xiǎn.Các đội viên khảo sát khoa học trẻ tuổi đã dũng cảm đến vùng địa cực chưa được biết đến để thám hiểm.
探险队走进了神秘的洞穴深处。
tàn xiǎn duì zǒu jìn le shén mì de dòng xué shēn chù.Đội thám hiểm đã tiến vào nơi sâu nhất của hang động bí ẩn.
这次探险队的目标是到达南极。
zhè cì tàn xiǎn duì de mù biāo shì dào dá nán jí.Mục tiêu của đội thám hiểm này là đến Nam Cực.
小张一直热衷于户外探险运动。
xiǎo zhāng yì zhí rè zhōng yú hù wài tàn xiǎn yùn dòng.Tiểu Trương luôn đam mê các môn thể thao mạo hiểm ngoài trời.
