探索
[tàn suǒ] [探 索]
khám phá; thăm dò
多方寻求答案、解决疑问。
科学家们一直在探索宇宙的奥秘。
kē xué jiā men yì zhí zài tàn suǒ yǔ zhòu de ào mì.Các nhà khoa học vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有探索知识的旅程永远没有尽头。
tàn suǒ zhī shi de lǚ chéng yǒng yuǎn méi yǒu jìn tóu.Hành trình khám phá tri thức không bao giờ có điểm dừng.
学术探索很难用具体的时间节点来精准衡量。
xué shù tàn suǒ hěn nán yòng jù tǐ de shí jiān jié diǎn lái jīng zhǔn héng liáng.Khám phá học thuật rất khó dùng các mốc thời gian cụ thể để đo lường chuẩn xác.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有