探
[tàn]
1.nhoài; nhô ra; thò ra
寻求、侦察或打听
他向前探了探身子,想要看清楚。
tā xiàng qián tàn le tàn shēn zi, xiǎng yào kàn qīng chǔ.Anh ấy nhô người về phía trước để nhìn cho rõ.
2.thăm hỏi; thăm viếng
看望;问候
周末他去医院探望了生病的老师。
zhōu mò tā qù yī yuàn tàn wàng le shēng bìng de lǎo shī.Cuối tuần anh ấy đến bệnh viện thăm người thầy bị ốm.
3.thò ra; vươn ra
伸出(头或身体)
几枝桃花探出了矮矮的院墙。
jǐ zhī táo huā tàn chū le ǎi ǎi de yuàn qiáng.Mấy cành hoa đào vươn ra khỏi bức tường sân thấp.
这么严肃?说吧,你想探讨什么?
zhè me yán sù? shuō ba, nǐ xiǎng tàn tǎo shén me?Nghiêm túc vậy sao? Nói đi, bạn muốn thảo luận điều gì?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说探索知识的旅程永远没有尽头。
tàn suǒ zhī shi de lǚ chéng yǒng yuǎn méi yǒu jìn tóu.Hành trình khám phá tri thức không bao giờ có điểm dừng.
学术探索没有捷径,现在的弯路也是积累。
xué shù tàn suǒ méi yǒu jié jìng, xiàn zài de wān lù yě shì jī lěi.Khám phá học thuật không có đường tắt, đường vòng hiện tại cũng là tích lũy.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有