探望
[tàn wàng] [探 望]
thăm; hỏi thăm; nhìn quanh
看望亲友或张望四周。
周末我和王老师一起去医院探望生病的同事。
zhōu mò wǒ hé wáng lǎo shī yì qǐ qù yī yuàn tàn wàng shēng bìng de tóng shì.Cuối tuần tôi cùng thầy Vương đến bệnh viện thăm người đồng nghiệp bị ốm.
确实如此。比如有些家庭分开居住,却通过定期探望维持密切联系。
què shí rú cǐ. bǐ rú yǒu xiē jiā tíng fēn kāi jū zhù, què tōng guò dìng qī tàn wàng wéi chí mì qiè lián xì.Quả thật như vậy. Chẳng hạn, có gia đình sống riêng nhưng duy trì liên hệ mật thiết bằng cách thăm hỏi định kỳ.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá节日期间他们回老家探望公婆。
jié rì qī jiān tā men huí lǎo jiā tàn wàng gōng pó.Dịp lễ tết họ về quê thăm bố mẹ chồng.
每到周末,我都会去探望祖父。
měi dào zhōu mò, wǒ dōu huì qù tàn wàng zǔ fù.Mỗi dịp cuối tuần, tôi đều đến thăm ông nội.