观望【觀望】
[guān wàng] [观 望]
chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh
观察形势发展的动向而暂不采取行动
面对复杂的市场形势,多数投资者选择继续观望。
miàn duì fù zá de shì chǎng xíng shì, duō shù tóu zī zhě xuǎn zé jì xù guān wàng.Trước biến động phức tạp của thị trường, đa số nhà đầu tư chọn tiếp tục theo dõi chờ thời.
这种观望态度很危险,忽视了外部市场的变化。
zhè zhǒng guān wàng tài dù hěn wēi xiǎn, hū shì le wài bù shì chǎng de biàn huà.Thái độ nghe ngóng này rất nguy hiểm, đã coi nhẹ sự thay đổi của thị trường bên ngoài.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早