盼
[pàn]
1.hy vọng; mong mỏi; mong chờ
希望;渴望。
父母每天都在盼着远方的孩子早日回家。
fù mǔ měi tiān dōu zài pàn zhe yuǎn fāng de hái zi zǎo rì huí jiā.Cha mẹ hàng ngày đều mong mỏi con cái ở nơi xa sớm ngày trở về nhà.
2.nhìn; ngó; liếc
看;瞧。
她回眸一盼,令人印象深刻。
tā huí móu yí pàn, lìng rén yìn xiàng shēn kè.Cô ấy ngoảnh lại liếc nhìn một cái, khiến người ta ấn tượng sâu sắc.
听起来很充实,我更盼着下班了。
tīng qǐ lái hěn chōng shí, wǒ gèng pàn zhe xià bān le.Nghe vậy mình lại càng mong tan làm hơn.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得我们期盼早日听到你的好消息。
wǒ men qī pàn zǎo rì tīng dào nǐ de hǎo xiāo xī.Chúng tôi mong chờ sớm nghe được tin tốt từ bạn.
大家期盼建立条件豁免机制,避免所有业务一刀切式报批。
dà jiā qī pàn jiàn lì tiáo jiàn huō miǎn jī zhì, bì miǎn suǒ yǒu yè wù yì dāo qiè shì bào pī.Mọi người mong mỏi thiết lập cơ chế miễn trừ có điều kiện, tránh việc tất cả nghiệp vụ đều phải báo cáo phê duyệt theo kiểu cào bằng.
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于