左顾右盼【左顧右盼】
[zuǒ gù yòu pàn] [左 顾 右 盼]
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
向左右两边看,形容分心或观察四周。
他在考场上左顾右盼,立刻引起了监考老师的注意。
tā zài kǎo chǎng shàng zuǒ gù yòu pàn, lì kè yǐn qǐ le jiān kǎo lǎo shī de zhù yì.Anh ấy liếc qua liếc lại trong phòng thi, lập tức thu hút sự chú ý của giám thị.
Do dự không quyết, chần chừ đắn đo
形容犹豫不决、迟疑不定的神态。
面对机会不要左顾右盼,要果断做决定。
miàn duì jī huì bú yào zuǒ gù yòu pàn, yào guǒ duàn zuò jué dìng.Đứng trước cơ hội đừng do dự chần chừ, phải dứt khoát đưa ra quyết định.