右
[yòu]
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
面向北时东边的一方;政治上保守
请看右手。
qǐng kàn yòu shǒu.Xin hãy nhìn tay phải.
cao hơn; vượt hơn
古义,表示地位或能力较高
他的书法很好,无出其右。
tā de shū fǎ hěn hǎo, wú chū qí yòu.Thư pháp của ông ấy rất đẹp, không ai hơn được.
没错,实验室就在二楼右边。
méi cuò, shí yàn shì jiù zài èr lóu yòu biān.Không sai, phòng thí nghiệm ở ngay bên phải tầng hai.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng汽车在前面的路口转向右边。
qì chē zài qián miàn de lù kǒu zhuǎn xiàng yòu biān.Xe hơi rẽ sang bên phải ở ngã tư phía trước.
左边楼梯?不是右边,对吗?
zuǒ biān lóu tī? bú shì yòu biān, duì ma?Cầu thang bên trái? Không phải bên phải, đúng không?
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng