右侧
[yòu cè] [右 侧]
bên phải
他在剧烈运动中不慎拉伤了右侧手臂的肌肉。
tā zài jù liè yùn dòng zhōng bú shèn lā shāng le yòu cè shǒu bì de jī ròu.Anh ấy sơ ý làm giãn cơ cánh tay phải khi vận động mạnh.
[yòu cè] [右 侧]
bên phải
他在剧烈运动中不慎拉伤了右侧手臂的肌肉。
tā zài jù liè yùn dòng zhōng bú shèn lā shāng le yòu cè shǒu bì de jī ròu.Anh ấy sơ ý làm giãn cơ cánh tay phải khi vận động mạnh.