右方[yòu fāng] [右 方]Lưu từKhácbên phảiChữ trong từ右yòu(hình thức kết hợp) bên phải方fāngvuôngTừ cùng chữ:右边yòu bianHSK 1bên phải地方dì fangHSK 1khu vực东方dōng fāngHSK 2phương Đông北方běi fāngHSK 2phía bắc南方nán fāngHSK 2phía nam西方xī fāngHSK 2phương Tây双方shuāng fāngHSK 3song phương对方duì fāngHSK 3người kia大方dà fangHSK 4hào phóngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:右边yòu bianHSK 1bên phải右侧yòu cèbên phải右面yòu miànbên phải外手wài shǒubên phải (của máy móc)