方
[fāng]
vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng
四个角都是直角的四边形或正直。
方老师正在教室里上课。
fāng lǎo shī zhèng zài jiào shì lǐ shàng kè.Thầy Phương đang đứng lớp trong phòng học.
1.phương hướng, phía, bên
方向;方面。
太阳从东方升起来了。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ lái le.Mặt trời mọc lên từ hướng đông.
2.phương thuốc, đơn thuốc
药方。
这个古老的民间偏方很有效。
zhè ge gǔ lǎo de mín jiān piān fāng hěn yǒu xiào.Phương thuốc dân gian cổ truyền này rất hiệu quả.
你知道这附近有好吃的地方吗?
nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon一方面想去,一方面又没时间。
yì fāng miàn xiǎng qù, yì fāng miàn yòu méi shí jiān.Một mặt muốn đi, mặt khác lại không có thời gian.
嗯,挺快的,上网看书很方便。
èn, tǐng kuài de, shàng wǎng kàn shū hěn fāng biàn.Ừm, khá nhanh, lên mạng đọc sách rất tiện.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây