圆【圓】
[yuán]
hình tròn; tròn; dạng tròn
形状像圆圈或球形的。
桌子是圆的。
zhuō zi shì yuán de.Bàn tròn.
Làm tròn, hoàn thành, hợp thức hóa (giấc mơ, lời nói)
使完满,实现
他终于圆了自己的大学梦。
tā zhōng yú yuán le zì jǐ de dà xué mèng.Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được giấc mơ đại học của mình.
这代表着团圆和对新年的美好祝愿。
zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa这个会议桌的形状是一个椭圆。
zhè ge huì yì zhuō de xíng zhuàng shì yí gè tuǒ yuán.Hình dạng của chiếc bàn họp này là một hình bầu dục.
对啊!中秋节象征着全家团圆,非常热闹。
duì a! zhōng qiū jié xiàng zhēng zhe quán jiā tuán yuán, fēi cháng rè nào.Đúng rồi! Tết Trung thu tượng trưng cho cả nhà đoàn viên, rất náo nhiệt.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu