圆满【圓滿】
[yuán mǎn] [圆 满]
hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
完满无缺,使人满意
婚礼很圆满。
hūn lǐ hěn yuán mǎn.Đám cưới rất trọn vẹn.
太感谢您了,我会再接再厉,把这个项目圆满完成。
tài gǎn xiè nín le, wǒ huì zài jiē zài lì, bǎ zhè ge xiàng mù yuán mǎn wán chéng.Cảm ơn thầy rất nhiều, em sẽ tiếp tục cố gắng, hoàn thành trọn vẹn dự án này.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂他的这次访问取得了圆满成功。
tā de zhè cì fǎng wèn qǔ dé le yuán mǎn chéng gōng.Chuyến thăm lần này của ông ấy đã thành công tốt đẹp.
没错!咱们拭目以待吧,希望这事能有个圆满的结果。
méi cuò! zán men shì mù yǐ dài ba, xī wàng zhè shì néng yǒu gè yuán mǎn de jié guǒ.Không sai! Chúng ta hãy chờ xem sao, hy vọng chuyện này có kết quả mỹ mãn.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị