满【滿】
[mǎn]
1.lấp đầy; đầy; đầy đủ
全部充实,没有空余
杯子里的水满了。
bēi zi lǐ de shuǐ mǎn le.Nước trong cốc đã đầy rồi.
2.toàn bộ; khắp; cả
全;整个;到处都是
满屋子都是人。
mǎn wū zi dōu shì rén.Cả nhà đều đông người.
đủ (tuổi, thời hạn)
达到一定年限或期限
孩子刚满三岁。
hái zi gāng mǎn sān suì.Đứa trẻ vừa tròn ba tuổi.
dân tộc Mãn
指满族
他是满族人。
tā shì mǎn zú rén.Anh ấy là người dân tộc Mãn.
对啊,放满了一整个购物车。
duì a, fàng mǎn le yì zhěng gè gòu wù chē.Đúng rồi, chất đầy cả một xe hàng luôn.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường他对自己现在的待遇非常满意。
tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.
满五百减两百,我觉得特别划算。
mǎn wǔ bǎi jiǎn liǎng bǎi, wǒ jué de tè bié huá suàn.Đủ năm trăm giảm hai trăm, mình thấy đặc biệt hời.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是