满足【滿足】
[mǎn zú] [满 足]
thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng
感到满意或符合要求
他很容易满足。
tā hěn róng yì mǎn zú.Anh ấy rất dễ thỏa mãn.
没错,这样回答就能满足面试的要求了。
méi cuò, zhè yàng huí dá jiù néng mǎn zú miàn shì de yāo qiú le.Đúng thế, trả lời như vậy thì có thể đáp ứng được yêu cầu của buổi phỏng vấn rồi.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于生活很平常,但她觉得很满足。
shēng huó hěn píng cháng, dàn tā jué de hěn mǎn zú.Cuộc sống rất bình thường, nhưng cô ấy thấy rất mãn nguyện.
没错,所以传统的医疗服务已经无法满足这种多样化的诉求了。
méi cuò, suǒ yǐ chuán tǒng de yī liáo fú wù yǐ jīng wú fǎ mǎn zú zhè zhǒng duō yàng huà de sù qiú le.Không sai, cho nên các dịch vụ y tế truyền thống đã không thể đáp ứng nhu cầu đa dạng này nữa rồi.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增