渴望
[kě wàng] [渴 望]
khao khát; mong mỏi
迫切地希望或追求。
她渴望有一天能去国外留学。
tā kě wàng yǒu yì tiān néng qù guó wài liú xué.Cô ấy khao khát một ngày nào đó được đi du học nước ngoài.
我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。
wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa每个人都渴望拥有美好的生活。
měi gè rén dōu kě wàng yōng yǒu měi hǎo de shēng huó.Mọi người đều khao khát có một cuộc sống tốt đẹp.
父母那一代人经历过物质匮乏,对稳定的渴望是可以理解的。
fù mǔ nà yí dài rén jīng lì guò wù zhì kuì fá, duì wěn dìng de kě wàng shì kě yǐ lǐ jiě de.Thế hệ bố mẹ từng trải qua thời kỳ thiếu thốn vật chất, sự khao khát tính ổn định là có thể hiểu được.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp