盼望
[pàn wàng] [盼 望]
hy vọng; mong đợi
殷切地期望
我们盼望已久的假期终于到来了。
wǒ men pàn wàng yǐ jiǔ de jià qī zhōng yú dào lái le.Kỳ nghỉ mà chúng tôi mong đợi bấy lâu cuối cùng đã đến.
士兵们盼望能在假期回家探亲。
shì bīng men pàn wàng néng zài jià qī huí jiā tàn qīn.Các chiến sĩ mong mỏi có thể về nhà thăm người thân vào kỳ nghỉ.
他盼望已久的书店终于开张了,第一天就迎来了许多爱书的顾客。
tā pàn wàng yǐ jiǔ de shū diàn zhōng yú kāi zhāng le, dì yī tiān jiù yíng lái le xǔ duō ài shū de gù kè.Hiệu sách mà anh ấy mong chờ từ lâu cuối cùng đã khai trương, ngay ngày đầu tiên đã đón tiếp rất nhiều khách yêu sách.
