愿意【願意】
[yuàn yì] [愿 意]
muốn; nguyện; sẵn sàng
乐意做某事
你愿意和我去吗?
nǐ yuàn yì hé wǒ qù ma?Bạn có muốn đi cùng tôi không?
好啊,不过年轻人会愿意点开看吗?
hǎo a, bú guò nián qīng rén huì yuàn yì diǎn kāi kàn ma?Hay quá, nhưng liệu người trẻ có muốn nhấn vào xem không?
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…请不要逼我做我不愿意做的事。
qǐng bú yào bī wǒ zuò wǒ bú yuàn yì zuò de shì.Xin đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm.
没学过这个专业,公司会愿意录用我吗?
méi xué guo zhè ge zhuān yè, gōng sī huì yuàn yì lù yòng wǒ ma?Chưa từng học chuyên ngành này, công ty sẽ bằng lòng tuyển dụng mình sao?
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于