随意
[suí yì] [随 意]
theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý
顺应自己的意愿,不受拘束
请大家随意挑选自己喜欢的礼物,不用客气。
qǐng dà jiā suí yì tiāo xuǎn zì jǐ xǐ huan de lǐ wù, bú yòng kè qì.Mời mọi người tùy ý chọn món quà mình thích, đừng khách sáo.
对,细节很多,普通人员不能随意操作。
duì, xì jié hěn duō, pǔ tōng rén yuán bù néng suí yì cāo zuò.Đúng vậy, chi tiết rất nhiều, nhân viên bình thường không được tự ý thao tác.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由考试期间严禁在走廊随意乱串。
kǎo shì qī jiān yán jìn zài zǒu láng suí yì luàn chuàn.Trong thời gian thi nghiêm cấm đi lại lung tung ngoài hành lang.
这种新闻不能随意转发,必须保证消息准确。
zhè zhǒng xīn wén bù néng suí yì zhuǎn fā, bì xū bǎo zhèng xiāo xī zhǔn què.Tin tức thế này không thể tùy tiện chia sẻ lại, phải đảm bảo thông tin chính xác.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……