任意
[rèn yì] [任 意]
bất kỳ; tùy ý; theo ý muốn
随自己的心意,不受限制
会议期间,请大家遵守纪律,切勿任意走动或大声喧哗。
huì yì qī jiān, qǐng dà jiā zūn shǒu jì lǜ, qiè wù rèn yì zǒu dòng huò dà shēng xuān huá.Trong thời gian diễn ra cuộc họp, xin mọi người tuân thủ kỷ luật, tuyệt đối không tùy ý đi lại hoặc làm ồn.
tùy ý, bất kỳ (trong toán học/định ngữ)
没有限制的,随意的
任意三角形的内角和都等于一百八十度。
rèn yì sān jiǎo xíng de nèi jiǎo hé dōu děng yú yì bǎi bā shí dù.Tổng các góc trong của một tam giác bất kỳ đều bằng 180 độ.