任务【任務】
[rèn wu] [任 务]
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; lượng từ: 项 (xiàng), 个 (gè)
指定担任的工作或责任
老师给我们布置了新任务。
lǎo shī gěi wǒ men bù zhì le xīn rèn wu.Giáo viên giao cho chúng tôi nhiệm vụ mới.
项、个
好,那这个任务就交给你了。
hǎo, nà zhè ge rèn wu jiù jiāo gěi nǐ le.Được, vậy nhiệm vụ này giao cho em nhé.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由公司将这项工作列为第一任务。
gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.
我优化了任务的安排顺序。
wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而