职责【職責】
[zhí zé] [职 责]
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
职务上应尽的责任
保护人民的安全是警察的职责。
bǎo hù rén mín de ān quán shì jǐng chá de zhí zé.Bảo vệ an toàn cho nhân dân là nhiệm vụ của cảnh sát.
主流媒体岂可放弃核查职责?我们绝不能失去事实阵地。
zhǔ liú méi tǐ qǐ kě fàng qì hé chá zhí zé? wǒ men jué bù néng shī qù shì shí zhèn dì.Truyền thông chủ lưu làm sao có thể từ bỏ trách nhiệm xác minh? Chúng ta tuyệt đối không thể đánh mất trận địa sự thật.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂你的顾虑很对,我们必须划分清楚,避免双方职责重叠。
nǐ de gù lǜ hěn duì, wǒ men bì xū huà fēn qīng chǔ, bì miǎn shuāng fāng zhí zé chóng dié.Lo lắng của em rất đúng, chúng ta phải phân chia rành mạch, tránh trách nhiệm của hai bên bị chồng chéo.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由依法履行检察职能是他的职责。
yī fǎ lǚ xíng jiǎn chá zhí néng shì tā de zhí zé.Thực hiện chức năng kiểm sát theo pháp luật là trách nhiệm của ông ấy.