负责【負責】
[fù zé] [负 责]
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
承担责任或主持管理某项工作
他对工作很负责。
tā duì gōng zuò hěn fù zé.Anh ấy rất có trách nhiệm với công việc.
có trách nhiệm; tận tâm
工作尽职,态度认真不马虎
她是一个认真负责的好老师。
tā shì yí gè rèn zhēn fù zé de hǎo lǎo shī.Cô ấy là một giáo viên tốt vô cùng tận tâm và trách nhiệm.
我打字比较快,我负责写报告。
wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm李某今天负责会议的记录工作。
lǐ mǒu jīn tiān fù zé huì yì de jì lù gōng zuò.Người họ Lý hôm nay phụ trách công việc ghi chép cuộc họp.
你的口语很好,你负责做汇报。
nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm