一丝不苟【一絲不苟】
[yī sī bù gǒu] [一 丝 BẤT 苟]
tỉ mỉ; cẩn thận; chu đáo; không chút cẩu thả
形容办事认真,连极微小处也不马虎。
王工程师对技术图纸的设计向来一丝不苟。
wáng gōng chéng shī duì jì shù tú zhǐ de shè jì xiàng lái yì sī bù gǒu.Kỹ sư Vương luôn cẩn thận tỉ mỉ trong việc thiết kế bản vẽ kỹ thuật.
他对学术研究一丝不苟,绝不允许数据出现丝毫差错。
tā duì xué shù yán jiū yì sī bù gǒu, jué bù yǔn xǔ shù jù chū xiàn sī háo chā cuò.Anh ấy cẩn thận tỉ mỉ trong nghiên cứu học thuật, tuyệt đối không cho phép dữ liệu xuất hiện một chút sai sót.