敬业【敬業】
[jìng yè] [敬 业]
tận tâm với công việc
专心致力于本职工作或学业
那位年轻老师工作非常敬业,深受学生喜爱。
nà wèi nián qīng lǎo shī gōng zuò fēi cháng jìng yè, shēn shòu xué shēng xǐ ài.Vị giáo viên trẻ đó làm việc rất tận tâm, được các học viên vô cùng yêu mến.
是啊,她不仅专业态度端正,还展现出高度的敬业精神,这确实难能可贵。
shì a, tā bù jǐn zhuān yè tài dù duān zhèng, hái zhǎn xiàn chū gāo dù de jìng yè jīng shén, zhè què shí nán néng kě guì.Đúng thế, cô ấy không chỉ có thái độ chuyên môn chuẩn mực, mà còn thể hiện tinh thần trách nhiệm cao độ, điều này thực sự rất đáng quý.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…他对待工作的敬业态度值得大家学习,是员工的典范。
tā duì dài gōng zuò de jìng yè tài dù zhí dé dà jiā xué xí, shì yuán gōng de diǎn fàn.Thái độ tận tụy với công việc của anh ấy rất đáng để mọi người học tập, là mẫu mực cho nhân viên.