爱岗敬业[ài gǎng jìng yè] [ÁI 岗 敬 业]Lưu từKháctận tụy với công việcChữ trong từ爱àiÁIyêu岗gǎng(dùng trong từ ghép) gò敬jìng(hình thức kết hợp) kính trọng业yèngành kinh doanhTừ cùng chữ:爱好ài hàoHSK 1thích作业zuò yèHSK 2bài tập về nhà爱人ài renHSK 2vợ hoặc chồng (Trung Quốc)爱情ài qíngHSK 2tình yêu đôi lứa专业zhuān yèHSK 3chuyên môn事业shì yèHSK 3công việc农业nóng yèHSK 3nông nghiệp创业chuàng yèHSK 3bắt đầu sự nghiệp商业shāng yèHSK 3kinh doanhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:事业心shì yè xīntận tụy với công việc