XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

创业【創業】

[chuàng yè] [创 业]

bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp

创立基业或开创新事业。

毕业后他想自己创业。

bì yè hòu tā xiǎng zì jǐ chuàng yè.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy muốn tự mình khởi nghiệp.

天啊!加上押金,这几乎占了我们一半的创业资金。

tiān a! jiā shàng yā jīn, zhè jī hū zhàn le wǒ men yí bàn de chuàng yè zī jīn.

Trời ơi! Cộng thêm tiền đặt cọc, khoản này gần như chiếm một nửa số vốn khởi nghiệp của chúng ta rồi.

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必

他现在正抓住创业的黄金机会。

tā xiàn zài zhèng zhuā zhù chuàng yè de huáng jīn jī huì.

Anh ấy đang nắm bắt cơ hội vàng để khởi nghiệp.

王老师,这是我们的人工智能创业方案,您过目一下?

wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men de rén gōng zhì néng chuàng yè fāng àn, nín guò mù yí xià?

Thầy Vương, đây là phương án khởi nghiệp trí tuệ nhân tạo của chúng em, thầy xem qua một chút ạ?

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语