商业【商業】
[shāng yè] [商 业]
kinh doanh; thương mại; buôn bán
以买卖方式使商品流通的经济活动。
这个城市的商业很发达。
zhè ge chéng shì de shāng yè hěn fā dá.Kinh doanh ở thành phố này rất phát triển.
mang tính thương mại, vụ lợi
具有商业性质或以营利为目的
这部电影商业味道太浓,不够真实。
zhè bù diàn yǐng shāng yè wèi dào tài nóng, bú gòu zhēn shí.Bộ phim này tính thương mại quá đậm, không đủ chân thực.
真的吗?这能带来多大的商业价值?
zhēn de ma? zhè néng dài lái duō dà de shāng yè jià zhí?Thật sao? Điều này có thể mang lại giá trị thương mại lớn đến mức nào?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定这个城市的商业现在非常繁荣。
zhè ge chéng shì de shāng yè xiàn zài fēi cháng fán róng.Hoạt động thương mại của thành phố này hiện nay rất phồn vinh.
警告信?难道说我们商业侵权了吗?
jǐng gào xìn? nán dào shuō wǒ men shāng yè qīn quán le ma?Thư cảnh báo? Lẽ nào nói chúng ta vi phạm bản quyền thương mại rồi sao?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由