商业区
[shāng yè qū] [商 业 区]
khu thương mại; trung tâm thành phố
我们学校在城市的商业区。
wǒ men xué xiào zài chéng shì de shāng yè qū.Trường chúng tôi nằm ở khu thương mại của thành phố.
他在商业区租了一间临街的店铺做服装生意。
tā zài shāng yè qū zū le yì jiān lín jiē de diàn pù zuò fú zhuāng shēng yì.Anh ấy đã thuê một cửa hàng mặt phố ở khu thương mại để kinh doanh quần áo.
这个商业区人口稠密,每天都有大量顾客光顾。
zhè ge shāng yè qū rén kǒu chóu mì, měi tiān dōu yǒu dà liàng gù kè guāng gù.Khu thương mại này dân cư đông đúc, ngày nào cũng có lượng lớn khách ghé thăm.