商务【商務】
[shāng wù] [商 务]
công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp
商业上的事务或贸易活动。
他下周要出差去处理商务活动。
tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.
我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。
wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập国际商务谈判中,临阵施压往往是为了试探我们的心理预期。
guó jì shāng wù tán pàn zhōng, lín zhèn shī yā wǎng wǎng shì wèi le shì tàn wǒ men de xīn lǐ yù qī.Trong đàm phán thương mại quốc tế, gây sức ép trước giờ chót thường là để thăm dò kỳ vọng tâm lý của chúng ta.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非好,拟好后拿来我过目,商务纠纷处理关键在于有理有据有节。
hǎo, nǐ hǎo hòu ná lái wǒ guò mù, shāng wù jiū fēn chǔ lǐ guān jiàn zài yú yǒu lǐ yǒu jù yǒu jié.Được, soạn xong đưa tôi xem qua, mấu chốt xử lý tranh chấp thương mại nằm ở việc có lý, có căn cứ và chừng mực.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới