财务【財務】
[cái wù] [财 务]
công việc tài chính
钱财和物资的管理与核算工作。
他毕业后在一家跨国公司从事财务管理工作。
tā bì yè hòu zài yì jiā kuà guó gōng sī cóng shì cái wù guǎn lǐ gōng zuò.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm công tác quản lý tài chính tại một công ty đa quốc gia.
真的吗?你没去问问他们公司的财务吗?
zhēn de ma? nǐ méi qù wèn wèn tā men gōng sī de cái wù ma?Thật sao? Cậu chưa đi hỏi tài vụ của công ty họ à?
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为月底财务人员需要核对这笔账。
yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.
我明白了,所以财务优惠还是得保留,对吧?
wǒ míng bái le, suǒ yǐ cái wù yōu huì hái shì de bǎo liú, duì ba?Em hiểu rồi, cho nên ưu đãi tài chính vẫn phải giữ lại, đúng không ạ?
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……