XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

医务【醫務】

[yī wù] [医 务]

công việc y tế

有关医疗保健的各项事务。

学校专门设立了医务室,为全校师生提供基础医疗服务。

xué xiào zhuān mén shè lì le yī wù shì, wèi quán xiào shī shēng tí gōng jī chǔ yī liáo fú wù.

Nhà trường đã đặc biệt lập phòng y tế để cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh cơ bản cho toàn thể thầy cô và học sinh.

医院里有很多优秀的医务人员。

yī yuàn lǐ yǒu hěn duō yōu xiù de yī wù rén yuán.

Trong bệnh viện có rất nhiều nhân viên y tế xuất sắc.

医务人员遵照严格的操作流程为患者实施手术。

yī wù rén yuán zūn zhào yán gé de cāo zuò liú chéng wèi huàn zhě shí shī shǒu shù.

Nhân viên y tế tuân theo quy trình thao tác nghiêm ngặt để tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.