医生【醫生】
[yī shēng] [医 生]
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
给人看病的人
他是医生。
tā shì yī shēng.Anh ấy là bác sĩ.
个、位、名
好的,太感谢您了,谢谢医生!
hǎo de, tài gǎn xiè nín le, xiè xiè yī shēng!Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều lắm, cảm ơn bác sĩ!
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh成为一名医生一直都是他的梦。
chéng wéi yì míng yī shēng yì zhí dōu shì tā de mèng.Trở thành bác sĩ luôn là giấc mơ của anh ấy.
好吧,那我们现在就去看医生。
hǎo ba, nà wǒ men xiàn zài jiù qù kàn yī shēng.Được rồi, vậy chúng ta bây giờ đi khám bác sĩ thôi.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像