生
[shēng]
được sinh; sinh ra; cuộc sống
指出生、诞生,也指生活
他生在中国。
tā shēng zài zhōng guó.Anh ấy sinh ra ở Trung Quốc.
1.sống, chưa chín
未煮过;未成熟
这些菜还是生的。
zhè xiē cài hái shì shēng de.Mấy món này còn sống.
2.lạ, chưa quen
不熟悉;生疏
这些生词我还不认识。
zhè xiē shēng cí wǒ hái bú rèn shi.Những từ mới này tôi còn chưa biết.
phát sinh, nảy sinh
产生;发生
冬天容易生病。
dōng tiān róng yì shēng bìng.Mùa đông dễ bị ốm.
行,请给我看一下你的学生卡。
xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.
Trong bài: Mượn sách thư viện妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
嗯,看完了,里面的生词很多。
èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.
Trong bài: Trả lại đồ đã mượn