学子【學子】
[xué zǐ] [HỌC 子]
học sinh; người đi học; sĩ tử
指求学的人或学生。
每年夏天,这所名校都会迎来来自全国各地的优秀学子。
měi nián xià tiān, zhè suǒ míng xiào dōu huì yíng lái lái zì quán guó gè dì de yōu xiù xué zǐ.Mỗi mùa hè, ngôi trường nổi tiếng này đều đón chào những học tử ưu tú đến từ khắp mọi miền đất nước.
公益基金会每月定期接济偏远山区的贫困学子。
gōng yì jī jīn huì měi yuè dìng qī jiē jì piān yuǎn shān qū de pín kùn xué zǐ.Quỹ từ thiện định kỳ tiếp tế vật chất hàng tháng cho học sinh nghèo ở vùng sâu vùng xa.
这位校友慷慨解囊,设立了专项奖学金资助贫困学子。
zhè wèi xiào yǒu kāng kǎi jiě náng, shè lì le zhuān xiàng jiǎng xué jīn zī zhù pín kùn xué zǐ.Vị cựu học sinh này đã hào phóng mở hầu bao, thành lập quỹ học bổng chuyên biệt để hỗ trợ các bạn học sinh khó khăn.