本子
[běn zi] [本 子]
1.sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
书册、笔记簿或自印漫画
我买了一个本子。
wǒ mǎi le yí gè běn zi.Tôi đã mua một cuốn vở.
2.kịch bản
戏剧或影视作品的脚本
导演正在修改电影本子。
dǎo yǎn zhèng zài xiū gǎi diàn yǐng běn zi.Đạo diễn đang sửa kịch bản phim.
本
好,我把每次的花费记在本子上。
hǎo, wǒ bǎ měi cì de huā fèi jì zài běn zi shàng.Được, mình ghi chi phí mỗi lần vào trong sổ.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多是吗?你想买几本本子?
shì ma? nǐ xiǎng mǎi jǐ běn běn zi?Thế á? Bạn muốn mua mấy cuốn vở?
Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词好,三支笔和两本本子。
hǎo, sān zhī bǐ hé liǎng běn běn zi.Được, ba cây bút và hai cuốn vở.
Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词