桌子
[zhuō zi] [桌 子]
bàn; bàn làm việc; lượng từ: 张 (zhāng), 套 (tào)
放东西、吃饭或写字用的家具
桌子上有什么?
zhuō zi shàng yǒu shén me?Trên bàn có cái gì?
张、套
书在这里。请把书放在桌子上。
shū zài zhè lǐ. qǐng bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng.Sách ở đây. Bạn đặt sách lên bàn giúp mình nhé.
Trong bài: Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
睡觉前,你把桌子上的书放好。
shuì jiào qián, nǐ bǎ zhuō zi shàng de shū fàng hǎo.Trước khi ngủ, cậu cất gọn sách trên bàn đi.
Trong bài: Dọn bàn học trước khi đi ngủ · Câu chữ 把