台【臺】
[tái]
1.bục; sân khấu; sân
平而高的构筑物,供表演或观赏
他下星期去台学习。
tā xià xīng qī qù tái xué xí.Tuần sau anh ấy đi Đài Loan học tập.
2.chiếc, cái (lượng từ cho máy móc, thiết bị)
量词,用于机器、设备等
爸爸新买了一台电脑。
bà ba xīn mǎi le yì tái diàn nǎo.Bố mới mua một chiếc máy vi tính.
đài, trạm, cơ quan
某些机构或设备站点的名称
他在电视台当记者。
tā zài diàn shì tái dāng jì zhě.Anh ấy làm phóng viên ở đài truyền hình.
小明,这台电脑怎么不能打印?
xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好阳台上摆满了各种各样的花盆。
yáng tái shàng bǎi mǎn le gè zhǒng gè yàng de huā pén.Ngoài ban công bày đầy các loại chậu hoa.
对,这台机器只能用十块的现金。
duì, zhè tái jī qì zhǐ néng yòng shí kuài de xiàn jīn.Đúng, cái máy này chỉ nhận tiền mặt 10 tệ.
Trong bài: Nhờ đổi tiền mặt mua đồ