上台【上臺】
[shàng tái] [上 台]
lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu (trong nhà hát)
登上舞台表演或登上政治舞台执政
新政府上台后,立即出台了一系列刺激经济增长的政策。
xīn zhèng fǔ shàng tái hòu, lì jí chū tái le yí xì liè cì jī jīng jì zēng zhǎng de zhèng cè.Sau khi chính phủ mới lên nắm quyền, họ liền ban hành một loạt chính sách kích thích tăng trưởng kinh tế.
甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。
shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底他一上台就展现出非凡的气派。
tā yí shàng tái jiù zhǎn xiàn chū fēi fán de qì pài.Anh ấy vừa bước lên sân khấu đã thể hiện phong thái phi thường.
嘉宾上台致辞,感谢大家的光临。
jiā bīn shàng tái zhì cí, gǎn xiè dà jiā de guāng lín.Quan khách lên phát biểu, cảm ơn sự có mặt của mọi người.