上场【上場】
[shàng chǎng] [上 场]
1.lên sân khấu; lên sân; chuẩn bị thi đấu
出场参加表演、比赛或活动。
下一位选手准备上场表演。
xià yí wèi xuǎn shǒu zhǔn bèi shàng chǎng biǎo yǎn.Thí sinh tiếp theo chuẩn bị lên sân khấu biểu diễn.
2.chuyển nông sản vào sân phơi
把收割的庄稼运到场上。
麦子收割完毕后立即上场脱粒。
mài zi shōu gē wán bì hòu lì jí shàng chǎng tuō lì.Lúa mì sau khi thu hoạch xong lập tức được chuyển vào sân để tuốt hạt.
队员们按计划轮换上场比赛。
duì yuán men àn jì huà lún huàn shàng chǎng bǐ sài.Các đội viên luân phiên vào sân thi đấu theo kế hoạch.