下场
[xià chǎng] [下 场]
1.rời khỏi (sân khấu, phòng thi, sân đấu, v.v.); tham gia một hoạt động nào đó; dự thi (trong hệ thống khoa cử)
离开赛场、舞台或考场
比赛结束后,双方运动员握手致意并有序地下场。
bǐ sài jié shù hòu, shuāng fāng yùn dòng yuán wò shǒu zhì yì bìng yǒu xù dì xià chǎng.Sau khi trận đấu kết thúc, vận động viên hai bên bắt tay chào nhau rồi lần lượt rời sân.
2.kết cục, hậu quả (thường xấu)
人的结局(多指不好的)
做坏事的人最终不会有好下场。
zuò huài shì de rén zuì zhōng bú huì yǒu hǎo xià chǎng.Kẻ làm việc xấu cuối cùng sẽ không có kết cục tốt.
违反比赛规则的选手将被罚下场。
wéi fǎn bǐ sài guī zé de xuǎn shǒu jiāng bèi fá xià chǎng.Vận động viên vi phạm luật thi đấu sẽ bị phạt rời sân.
小说主人公最终落得悲惨的下场。
xiǎo shuō zhǔ rén gōng zuì zhōng luò de bēi cǎn de xià chǎng.Nhân vật chính của tiểu thuyết cuối cùng rơi vào kết cục bi thảm.