结局【結局】
[jié jú] [结 局]
kết cục; kết thúc
事情发展到最后的最终状态或结果。
这部电影的结局出乎所有观众的意料,让人久久无法平静。
zhè bù diàn yǐng de jié jú chū hū suǒ yǒu guān zhòng de yì liào, ràng rén jiǔ jiǔ wú fǎ píng jìng.Kết cục của bộ phim này ngoài sức tưởng tượng của tất cả khán giả, khiến người ta mãi không thể bình tĩnh lại.
完全没有,结局有点出乎我的意料呢。
wán quán méi yǒu, jié jú yǒu diǎn chū hū wǒ de yì liào ne.Hoàn toàn không, kết phim có chút nằm ngoài dự đoán của tớ đấy.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem比赛的最终结局真是一出戏剧。
bǐ sài de zuì zhōng jié jú zhēn shì yì chū xì jù.Kết cục cuối cùng của trận đấu thực sự là một màn kịch bất ngờ.
道理虽是如此,但面对这般功亏一篑的结局,心底终究难掩挫败感。
dào lǐ suī shì rú cǐ, dàn miàn duì zhè bān gōng kuī yí kuì de jié jú, xīn dǐ zhōng jiū nán yǎn cuò bài gǎn.Đạo lý dẫu là vậy, nhưng đối mặt với kết cục xôi hỏng bỏng không thế này, đáy lòng rốt cuộc khó giấu nổi cảm giác thất bại.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说