结合【結合】
[jié hé] [结 合]
kết hợp; liên kết; tích hợp
人或事物紧密连结在一起
把学习结合工作。
bǎ xué xí jié hé gōng zuò.Kết hợp học tập với công việc.
sự kết hợp
结合成的整体
这是理论与实践的结合。
zhè shì lǐ lùn yǔ shí jiàn de jié hé.Đây là sự kết hợp giữa lý luận và thực tiễn.
次
对,按要求,多种句型结合才会得高分。
duì, àn yāo qiú, duō zhǒng jù xíng jié hé cái huì de gāo fēn.Đúng vậy, theo yêu cầu, kết hợp nhiều loại mẫu câu mới đạt điểm cao.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于城乡结合部的环境改善了很多。
chéng xiāng jié hé bù de huán jìng gǎi shàn le hěn duō.Môi trường vùng giáp ranh thành thị và nông thôn đã được cải thiện nhiều.
结合数据库?这样能解决上下文的问题吗?
jié hé shù jù kù? zhè yàng néng jiě jué shàng xià wén de wèn tí ma?Kết hợp cơ sở dữ liệu? Như vậy có thể giải quyết vấn đề ngữ cảnh không?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定