分开【分開】
[fēn kāi] [分 开]
tách ra; chia ra
人或事物分散不在一起。
我们不要分开。
wǒ men bú yào fēn kāi.Chúng ta đừng tách ra.
那我们现在应该先从哪个部分开始修改?
nà wǒ men xiàn zài yīng gāi xiān cóng nǎ gè bù fen kāi shǐ xiū gǎi?Vậy bây giờ chúng ta nên bắt đầu sửa từ phần nào trước?
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来嗯,补贴确实能冲抵部分开销,但设备折旧期长也是事实啊。
èn, bǔ tiē què shí néng chōng dǐ bù fen kāi xiāo, dàn shè bèi zhé jiù qī cháng yě shì shì shí a.Ừm, trợ cấp đúng là bù đắp được một phần chi phí, nhưng khấu hao thiết bị dài cũng là sự thật.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon我明白你的担心;然而,正式场合尤其需要把立场和证据分开。
wǒ míng bái nǐ de dān xīn; rán ér, zhèng shì chǎng hé yóu qí xū yào bǎ lì chǎng hé zhèng jù fēn kāi.Thầy hiểu lo lắng của em; tuy nhiên, trong dịp chính thức càng cần tách biệt lập trường và bằng chứng.
Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao