划分
[huà fēn] [划 分]
phân chia; phân khu; phân biệt
将整体分成若干部分
老师把学生划分为三个小组。
lǎo shī bǎ xué shēng huà fēn wéi sān gè xiǎo zǔ.Giáo viên phân chia học sinh thành ba nhóm nhỏ.
那安排浇水时间和划分种植区域呢?
nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由那访问范围呢?是不是也该按岗位重新划分一下?
nà fǎng wèn fàn wéi ne? shì bu shì yě gāi àn gǎng wèi chóng xīn huà fēn yí xià?Thế còn phạm vi truy cập? Có phải cũng nên phân chia lại theo vị trí công việc không?
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免图书馆内划分了不同的阅读区域。
tú shū guǎn nèi huà fēn le bù tóng de yuè dú qū yù.Trong thư viện phân chia thành các khu vực đọc sách khác nhau.